Buttonhole

Rate this post

Buttonhole là gì?

Buttonhole có nghĩa là (n)
1- Khuyết áo

Buttonhole có nghĩa là (n)
1- Khuyết áo.
2- Hoa cài ở khuyết áo.
3- Thùa khuyết.
– Buttonhole cutter: Kéo bấm lỗ khuy.
– Buttonhole fly: Nẹp lỗ khuy.
– Buttonhole gimp: Chỉ thùa khuy.
– Buttonhole machine: Máy thùa khuy.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n)
1- Khuyết áo Tiếng Anh là gì?

(n)
1- Khuyết áo Tiếng Anh có nghĩa là Buttonhole.

Ý nghĩa – Giải thích

Buttonhole nghĩa là (n)
1- Khuyết áo.
2- Hoa cài ở khuyết áo.
3- Thùa khuyết.
– Buttonhole cutter: Kéo bấm lỗ khuy.
– Buttonhole fly: Nẹp lỗ khuy.
– Buttonhole gimp: Chỉ thùa khuy.
– Buttonhole machine: Máy thùa khuy..

Đây là cách dùng Buttonhole. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Buttonhole là gì? (hay giải thích (n)
1- Khuyết áo.
2- Hoa cài ở khuyết áo.
3- Thùa khuyết.
– Buttonhole cutter: Kéo bấm lỗ khuy.
– Buttonhole fly: Nẹp lỗ khuy.
– Buttonhole gimp: Chỉ thùa khuy.
– Buttonhole machine: Máy thùa khuy. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Buttonhole là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Buttonhole / (n)
1- Khuyết áo.
2- Hoa cài ở khuyết áo.
3- Thùa khuyết.
– Buttonhole cutter: Kéo bấm lỗ khuy.
– Buttonhole fly: Nẹp lỗ khuy.
– Buttonhole gimp: Chỉ thùa khuy.
– Buttonhole machine: Máy thùa khuy.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Read More:   Gearshift stabilizer bar bushing

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề Buttonhole mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về Buttonhole .

Check Also
Close
Back to top button