50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung là gì?

Rate this post

50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung là gì?

50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung có nghĩa là vữa xi măng mác 50 dày 15cm (50 xínghào de shājiāng hùnníngtǔ hòudù 15cm )

50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung có nghĩa là vữa xi măng mác 50 dày 15cm (50 xínghào de shājiāng hùnníngtǔ hòudù 15cm ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và kiến trúc.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Xây dựng.

vữa xi măng mác 50 dày 15cm (50 xínghào de shājiāng hùnníngtǔ hòudù 15cm ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm .

Ý nghĩa – Giải thích

50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung nghĩa là vữa xi măng mác 50 dày 15cm (50 xínghào de shājiāng hùnníngtǔ hòudù 15cm ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và kiến trúc..

Đây là cách dùng 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Xây dựng 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung là gì? (hay giải thích vữa xi măng mác 50 dày 15cm (50 xínghào de shājiāng hùnníngtǔ hòudù 15cm ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và kiến trúc. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung / vữa xi măng mác 50 dày 15cm (50 xínghào de shājiāng hùnníngtǔ hòudù 15cm ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và kiến trúc.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Read More:   Baler

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 50型号的砂浆混凝土 厚度15cm tiếng trung là gì?.

Check Also
Close
Back to top button