起立鼓掌 tiếng trung là gì?

Rate this post

起立鼓掌 tiếng trung là gì?

起立鼓掌 tiếng trung có nghĩa là đứng dậy vỗ tay (qǐlì gǔzhǎng )

起立鼓掌 tiếng trung có nghĩa là đứng dậy vỗ tay (qǐlì gǔzhǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp hát.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Nghệ thuật.

đứng dậy vỗ tay (qǐlì gǔzhǎng ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 起立鼓掌 .

Ý nghĩa – Giải thích

起立鼓掌 tiếng trung nghĩa là đứng dậy vỗ tay (qǐlì gǔzhǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp hát..

Đây là cách dùng 起立鼓掌 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Nghệ thuật 起立鼓掌 tiếng trung là gì? (hay giải thích đứng dậy vỗ tay (qǐlì gǔzhǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp hát. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 起立鼓掌 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 起立鼓掌 tiếng trung / đứng dậy vỗ tay (qǐlì gǔzhǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp hát.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Read More:   Slushbox

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 起立鼓掌 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 起立鼓掌 tiếng trung là gì?.

Check Also
Close
Back to top button