警卫人员 tiếng trung là gì?

Rate this post

警卫人员 tiếng trung là gì?

警卫人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên bảo vệ (jǐngwèi rényuán )

警卫人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên bảo vệ (jǐngwèi rényuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ngân hàng.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính.

nhân viên bảo vệ (jǐngwèi rényuán ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 警卫人员 .

Ý nghĩa – Giải thích

警卫人员 tiếng trung nghĩa là nhân viên bảo vệ (jǐngwèi rényuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ngân hàng..

Đây là cách dùng 警卫人员 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế tài chính 警卫人员 tiếng trung là gì? (hay giải thích nhân viên bảo vệ (jǐngwèi rényuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ngân hàng. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 警卫人员 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 警卫人员 tiếng trung / nhân viên bảo vệ (jǐngwèi rényuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ngân hàng.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Read More:   Aeration tank

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 警卫人员 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 警卫人员 tiếng trung là gì?.

Check Also
Close
Back to top button