网络测试设备 tiếng trung là gì?

Rate this post

网络测试设备 tiếng trung là gì?

网络测试设备 tiếng trung có nghĩa là thiết bị kiểm tra mạng (wǎngluò cèshì shèbèi )

网络测试设备 tiếng trung có nghĩa là thiết bị kiểm tra mạng (wǎngluò cèshì shèbèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thiết bị điện tử.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Đồ điện.

thiết bị kiểm tra mạng (wǎngluò cèshì shèbèi ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 网络测试设备 .

Ý nghĩa – Giải thích

网络测试设备 tiếng trung nghĩa là thiết bị kiểm tra mạng (wǎngluò cèshì shèbèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thiết bị điện tử..

Đây là cách dùng 网络测试设备 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Đồ điện 网络测试设备 tiếng trung là gì? (hay giải thích thiết bị kiểm tra mạng (wǎngluò cèshì shèbèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thiết bị điện tử. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 网络测试设备 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 网络测试设备 tiếng trung / thiết bị kiểm tra mạng (wǎngluò cèshì shèbèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thiết bị điện tử.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Read More:   でんかいえき tiếng nhật là gì?

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 网络测试设备 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 网络测试设备 tiếng trung là gì?.

Check Also
Close
Back to top button