机组成员 tiếng trung là gì?

Rate this post

机组成员 tiếng trung là gì?

机组成员 tiếng trung có nghĩa là thành viên tổ lái (jīzǔ chéngyuán )

机组成员 tiếng trung có nghĩa là thành viên tổ lái (jīzǔ chéngyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy bay.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giao thông.

thành viên tổ lái (jīzǔ chéngyuán ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 机组成员 .

Ý nghĩa – Giải thích

机组成员 tiếng trung nghĩa là thành viên tổ lái (jīzǔ chéngyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy bay..

Đây là cách dùng 机组成员 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giao thông 机组成员 tiếng trung là gì? (hay giải thích thành viên tổ lái (jīzǔ chéngyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy bay. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 机组成员 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 机组成员 tiếng trung / thành viên tổ lái (jīzǔ chéngyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy bay.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 机组成员 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 机组成员 tiếng trung là gì?.

Read More:   Metal monolith
Check Also
Close
Back to top button