有形固定資産 tiếng nhật là gì?

Rate this post

 有形固定資産 tiếng nhật là gì?

 有形固定資産 tiếng nhật có nghĩa là Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets)

 有形固定資産 tiếng nhật có nghĩa là Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế.

Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets) Tiếng Nhật là gì?

Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets) Tiếng Nhật có nghĩa là  有形固定資産 .

Ý nghĩa – Giải thích

 有形固定資産 tiếng nhật nghĩa là Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán..

Đây là cách dùng  有形固定資産 tiếng nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế  有形固定資産 tiếng nhật là gì? (hay giải thích Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán. nghĩa là gì?) . Định nghĩa  有形固定資産 tiếng nhật là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng  有形固定資産 tiếng nhật / Tài sản cố định hữu hình (tangible fixed assets).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Read More:   结婚十五周年水晶婚 tiếng trung là gì?

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề  有形固定資産 tiếng nhật là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về  有形固定資産 tiếng nhật là gì?.

Check Also
Close
Back to top button