已售商品成本 tiếng trung là gì?

Rate this post

已售商品成本 tiếng trung là gì?

已售商品成本 tiếng trung có nghĩa là Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn )

已售商品成本 tiếng trung có nghĩa là Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương mại.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính.

Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 已售商品成本 .

Ý nghĩa – Giải thích

已售商品成本 tiếng trung nghĩa là Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương mại..

Đây là cách dùng 已售商品成本 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế tài chính 已售商品成本 tiếng trung là gì? (hay giải thích Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương mại. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 已售商品成本 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 已售商品成本 tiếng trung / Giá vốn hàng bán (yǐ shòu shāngpǐn chéngběn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương mại.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Read More:   Convertible top rear striker

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 已售商品成本 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 已售商品成本 tiếng trung là gì?.

Check Also
Close
Back to top button