伴奏 伴唱 tiếng trung là gì?

Rate this post

伴奏 伴唱 tiếng trung là gì?

伴奏 伴唱 tiếng trung có nghĩa là đệm nhạc hát đệm (bànzòu bànchàng )

伴奏 伴唱 tiếng trung có nghĩa là đệm nhạc hát đệm (bànzòu bànchàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc sỹ.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Nghệ thuật.

đệm nhạc hát đệm (bànzòu bànchàng ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 伴奏 伴唱 .

Ý nghĩa – Giải thích

伴奏 伴唱 tiếng trung nghĩa là đệm nhạc hát đệm (bànzòu bànchàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc sỹ..

Đây là cách dùng 伴奏 伴唱 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Nghệ thuật 伴奏 伴唱 tiếng trung là gì? (hay giải thích đệm nhạc hát đệm (bànzòu bànchàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc sỹ. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 伴奏 伴唱 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 伴奏 伴唱 tiếng trung / đệm nhạc hát đệm (bànzòu bànchàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc sỹ.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Read More:   Natural pigment

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 伴奏 伴唱 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 伴奏 伴唱 tiếng trung là gì?.

Check Also
Close
Back to top button